kinh nghiệm

Học thuật
Thân thiện
kinh nghiệm

Người thợ mộc già có nhiều kinh nghiệm trong việc đóng bàn ghế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hiểu biết, sự am hiểu được thông qua quá trình trực tiếp tham gia, trải qua sự việc, công việc hoặc quan sát thực tế trong một thời gian dài: "Kinh nghiệm" tri thức thực tế, kỹ năng sự khôn ngoan tích lũy được từ việc đã từng làm, từng chứng kiến hoặc sống qua một điều đó, giúp con người khả năng xử lý tình huống tốt hơn trong những lần sau.
    • Bài học rút ra từ thực tiễn: "Kinh nghiệm" còn chỉ những điều cụ thể đã học được (cả thành công lẫn thất bại) từ trải nghiệm thực tế, có thể được đúc kết truyền lại cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một người thợ nhiều kinh nghiệm sửa chữa ô tô. (Anh ấy đã làm công việc này nhiều năm nên rất thành thạo.)
    • Tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm du lịch bụi của mình cho các bạn. (Tôi sẽ kể lại những điều tôi đã trải qua học được trong các chuyến đi.)
    • ấy ứng xử rất khôn ngoan nhờ kinh nghiệm sống phong phú. (Sự từng trải trong cuộc sống đã giúp ấy cách cư xử đúng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đúc rút kinh nghiệm": suy ngẫm, tổng kết lại từ những trải nghiệm đã qua để rút ra bài học.
    • Sau mỗi dự án, chúng tôi đều họp để đúc rút kinh nghiệm.
  • "Kinh nghiệm đau thương": trải nghiệm mang lại cảm giác đau khổ, mất mát nhưng cũng để lại bài học sâu sắc.
    • Đó một kinh nghiệm đau thương anh ấy không bao giờ quên.
  • "Kinh nghiệm sống": những hiểu biết, kỹ năng cần thiết được từ quá trình sinh hoạt, tồn tại tương tác trong đời sống thực tế.
    • Trẻ em thành phố thường thiếu kinh nghiệm sống so với trẻ em nông thôn.
Biến thể từ liên quan
  • Kinh nghiệm (tính từ hóa): Đôi khi được dùng như một tính từ trong các cụm từ chỉ đặc điểm.
    • Người kinh nghiệm. (Người từng trải, giàu kinh nghiệm.)
  • Kinh lịch (danh từ, từ Hán Việt cổ): sự từng trải, kinh qua nhiều việc.
  • Trải nghiệm (danh từ): quá trình hoặc hành động trực tiếp tham gia, nếm trải để cảm nhận hiểu biết. (Khác với "kinh nghiệm" nhấn mạnh vào , "trải nghiệm" nhấn mạnh vào ).
Từ đồng nghĩa
  • Từng trải: đã trải qua nhiều việc trong đời, vốn sống phong phú.
  • Hiểu biết thực tế: tri thức được không phải từ sách vở từ thực tế công việc, cuộc sống.
  • Vốn sống: tổng hợp những kinh nghiệm hiểu biết tích lũy được trong cuộc đời.
Các cụm từ liên quan
  • kinh nghiệm: người đã từng làm, đã trải qua việc đó nên thành thạo, am hiểu.
    • Chúng tôi cần tuyển một nhân viên kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
  • Thiếu kinh nghiệm: chưa từng trải, chưa nhiều hiểu biết thực tế về việc đó.
    • Anh ta bị đánh giá thiếu kinh nghiệm quản lý.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Nhấn mạnh giá trị của việc ra ngoài, trải nghiệm thực tế để thu nhận được nhiều hiểu biết, kinh nghiệm quý giá.
  • "Trăm hay không bằng tay quen": Lý thuyết hay đến mấy (trăm hay) cũng không bằng kinh nghiệm thực hành thuần thục (tay quen).
kinh nghiệm

Người thợ mộc già có nhiều kinh nghiệm trong việc đóng bàn ghế.

  1. dt (H. kinh: từng trải; nghiệm: chứng thực) Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt khắc phục được mặt chưa tốt: kinh nghiệm không luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (HCM); thực hành mới kinh nghiệm (TrVGiàu).